𨒺U+284BA
quanh · quàng
Bộ sước · 9 nét
Tra ngược theo âm
13 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ sước · 9 nét
Bộ mịch · 16 nét
Bộ sước · 15 nét
Bộ túc · 16 nét
Bộ nhân · 13 nét
Bộ nhân đi · 6 nét
Bộ khẩu · 6 nét
Chưa có bộ thủ
Chưa có bộ thủ
Chưa có bộ thủ
Bộ giác · 13 nét
Bộ nhân đi · 20 nét
Bộ hộ · 10 nét