縈quanh — vòng lượn, uốn khúc. Quãng đường quanh. Khúc quanh của dòng sông
U+7E08
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 縈 (quanh, “vòng lượn, uốn khúc. Quãng đường quanh. Khúc quanh của dòng sông”) là chữ hình thanh: bộ MỊCH 糸 (sợi tơ) biểu nghĩa, chữ 𤇾 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
𤇾 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 熒省聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 糸 MỊCH — sợi tơ · #120
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- quanh
- Nghĩa tiếng Việt
- vòng lượn, uốn khúc. Quãng đường quanh. Khúc quanh của dòng sông— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.