𢩊quanh — phần bao phía ngoài của một vị trí, nơi chốn nào đó
U+22A4A
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
bao / lồng
Chữ 𢩊 (quanh, “phần bao phía ngoài của một vị trí, nơi chốn nào đó”) là chữ hình thanh: bộ HỘ 戶 (dạng viết 户) (cửa một cánh) biểu nghĩa, chữ 光 (âm Nôm “quang”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 戶 HỘ — cửa một cánh · #63
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- quanh
- Nghĩa tiếng Việt
- phần bao phía ngoài của một vị trí, nơi chốn nào đó— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.