胱choáng — vút qua; quang đãng mát mẻ
U+80F1
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 胱 (choáng, “vút qua; quang đãng mát mẻ”) là chữ hình thanh: bộ NHỤC 肉 (dạng viết 月) (thịt) biểu nghĩa, chữ 光 (âm Nôm “quang”) biểu âm.
光 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 光聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 肉 NHỤC — thịt · #130
- Số nét
- 10
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- choáng · thoáng
- Nghĩa tiếng Việt
- vút qua; quang đãng mát mẻ— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.