觥quanh — vòng lượn, uốn khúc. Quãng đường quanh. Khúc quanh của dòng sông
U+89E5
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 觥 (quanh, “vòng lượn, uốn khúc. Quãng đường quanh. Khúc quanh của dòng sông”) là chữ hình thanh: bộ GIÁC 角 (sừng) biểu nghĩa, chữ 光 (âm Nôm “quang”) biểu âm.
光 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 光聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 角 GIÁC — sừng · #148
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- quanh
- Nghĩa tiếng Việt
- vòng lượn, uốn khúc. Quãng đường quanh. Khúc quanh của dòng sông— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.