絖quang — đồ dùng tết bằng những sợi dây bền để đặt vật gánh đi hoặc treo lên; ánh sáng
U+7D56
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 絖 (quang, “đồ dùng tết bằng những sợi dây bền để đặt vật gánh đi hoặc treo lên; ánh sáng”) là chữ hình thanh: bộ MỊCH 糸 (dạng viết 糹) (sợi tơ) biểu nghĩa, chữ 光 (âm Nôm “quang”) biểu âm.
光 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 光聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 糸 MỊCH — sợi tơ · #120
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- quang · choàng · quàng
- Nghĩa tiếng Việt
- đồ dùng tết bằng những sợi dây bền để đặt vật gánh đi hoặc treo lên; ánh sáng— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.