倘U+5018
thẳng · người · thoang · thoáng · thoảng · thoắng · tháng · thảng · thằng
Bộ nhân · 10 nét
Tra ngược theo âm
4 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ nhân · 10 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ hỏa · 18 nét
Bộ nhục · 10 nét