朗U+6717
lãng · láng · lăng · lảng · lẩng · lắng · lẳng · lẵng · lặng · lứng · lửng · lững · lựng · rang · rạng · sang · sáng · trẩng · trẫng · trắng
Bộ nguyệt · 10 nét
Tra ngược theo âm
2 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ nguyệt · 10 nét
Bộ túc · 17 nét