𣼽U+23F3D
lặng · lắng · láng · lãng · lảng · lẳng · lửng · lững
Bộ thủy · 14 nét
Tra ngược theo âm
7 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thủy · 14 nét
Bộ hỏa · 15 nét
Bộ túc · 18 nét
Bộ nguyệt · 10 nét
Bộ thủy · 10 nét
Bộ ấp · 9 nét
Bộ túc · 17 nét