𤎜lảng — lẩn đi, tránh đi, không muốn cho người khác thấy
U+2439C
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𤎜 (lảng, “lẩn đi, tránh đi, không muốn cho người khác thấy”) là chữ hình thanh: bộ HỎA 火 (lửa) biểu nghĩa, chữ 朗 (âm Hán Việt “lãng”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 火 HỎA — lửa · #86
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- lảng · rang · rậng · sáng
- Nghĩa tiếng Việt
- lẩn đi, tránh đi, không muốn cho người khác thấy— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.