創U+5275
sáng · sang
Bộ đao · 12 nét
Tra ngược theo âm
11 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ đao · 12 nét
Bộ nhân đi · 17 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ hỏa · 15 nét
Bộ hỏa · 16 nét
Bộ nhân đi · 18 nét
Bộ nhân đi · 16 nét
Bộ nhật · 14 nét
Bộ nguyệt · 10 nét
Bộ thủy · 10 nét
Bộ hỏa · 6 nét