陵U+9675
lăn · lăng · lâng · lừng
Bộ phụ (đồi) · 10 nét
Tra ngược theo âm
7 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ phụ (đồi) · 10 nét
Bộ nguyệt · 10 nét
Bộ mộc · 12 nét
Bộ thủy · 10 nét
Bộ băng · 10 nét
Bộ mộc · 12 nét
Bộ thảo · 12 nét