𥱪cót — tấm đan bằng tre, nứa dùng để che đậy
U+25C6A
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trên ↓ dưới
Chữ 𥱪 (cót, “tấm đan bằng tre, nứa dùng để che đậy”) là chữ hình thanh: bộ TRÚC 竹 (tre trúc) biểu nghĩa, chữ 骨 (âm Hán Việt “cốt”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 竹 TRÚC — tre trúc · #118
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cót
- Nghĩa tiếng Việt
- tấm đan bằng tre, nứa dùng để che đậy— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.