𠞹đứt — rời ra thành đoạn do bị cắt, chặt, kéo; cứa làm cho rách chảy máu
U+207B9
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𠞹 (đứt, “rời ra thành đoạn do bị cắt, chặt, kéo; cứa làm cho rách chảy máu”) là chữ hình thanh: bộ ĐAO 刀 (dạng viết 刂) (con dao) biểu nghĩa, chữ 悉 (âm Hán Việt “tất”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 刀 ĐAO — con dao · #18
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- đứt · dứt
- Nghĩa tiếng Việt
- rời ra thành đoạn do bị cắt, chặt, kéo; cứa làm cho rách chảy máu— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
唉喂呐歇事緣/絲情𠞹䏾焒煩𤈜肝
hỡi ôi nói hết sự duyên tơ tình đứt bụng lửa phiền cháy gan
— Truyện Kiều · Wiktionary