𠞹U+207B9
đứt · dứt
Bộ đao · 13 nét
Tra ngược theo âm
12 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ đao · 13 nét
Bộ đao · 7 nét
Bộ đao · 10 nét
Bộ thủ · 11 nét
Bộ thủ · 14 nét
Bộ mịch · 14 nét
Bộ lực · 4 nét
Bộ mịch · 14 nét
Bộ mịch · 11 nét
Bộ thổ · 8 nét
Bộ tâm · 8 nét
Chưa có bộ thủ