割cắt — dùng vật sắc làm đứt ra; thái thuốc để bốc theo đơn
U+5272
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 割 (cắt, “dùng vật sắc làm đứt ra; thái thuốc để bốc theo đơn”) là chữ hình thanh: bộ ĐAO 刀 (dạng viết 刂) (con dao) biểu nghĩa, chữ 害 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
害 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 害聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 刀 ĐAO — con dao · #18
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary, viet-yomitan/chunom.org
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- cắt · cắc · gặt · kết · xắt
- Nghĩa tiếng Việt
- dùng vật sắc làm đứt ra; thái thuốc để bốc theo đơn— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.