搳hớt — xúc những vật nổi trên mặt một chất lỏng; xén cắt những phần không cần để bỏ đi
U+6433
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 搳 (hớt, “xúc những vật nổi trên mặt một chất lỏng; xén cắt những phần không cần để bỏ đi”) là chữ hình thanh: bộ THỦ 手 (dạng viết 扌) (tay) biểu nghĩa, chữ 害 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
害 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 害聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- hớt
- Nghĩa tiếng Việt
- xúc những vật nổi trên mặt một chất lỏng; xén cắt những phần không cần để bỏ đi— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.