刻khấc — chỗ cắt gọt sâu vào bề mặt vật gì để mắc giữ hay đánh dấu những khoảng chia
U+523B
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 刻 (khấc, “chỗ cắt gọt sâu vào bề mặt vật gì để mắc giữ hay đánh dấu những khoảng chia”) là chữ hình thanh: bộ ĐAO 刀 (dạng viết 刂) (con dao) biểu nghĩa, chữ 亥 (âm Hán Việt “hợi”) biểu âm.
亥 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 亥聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 刀 ĐAO — con dao · #18
- Số nét
- 8
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, unihan
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- khấc · khắc
- Nghĩa tiếng Việt
- chỗ cắt gọt sâu vào bề mặt vật gì để mắc giữ hay đánh dấu những khoảng chia— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.