孩hài — Rẻ; Có lợi
U+5B69
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 孩 (hài, “Rẻ; Có lợi”) là chữ hình thanh: bộ TỬ 子 (con) biểu nghĩa, chữ 亥 (âm Hán Việt “hợi”) biểu âm.
亥 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 亥聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 子 TỬ — con · #39
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- hài · hời
- Nghĩa tiếng Việt
- Rẻ; Có lợi— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.