子tử
U+5B50
Tự tạoTheo dữ liệu IDS · 95%
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: 子. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
CJKVI phân loại chữ này là 象形 (tượng hình).
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 子 TỬ — con · #39
- Số nét
- 3
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary, viet-yomitan/chunom.org, wiktionary-corpus, unihan
- Âm Hán Việt
- tử · tí · tý
- Âm Nôm
- tử · gốc · tí · tít · tý · tở
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Ví dụ trích dẫn
習燿才子佳人 馭車如渃襖裙如揇
Dập dìu tài tử giai nhân Ngựa xe như nước áo quần như nêm
— Truyện Kiều, câu 6 · Wiktionary
蓬萊隔𬋟湄 固欺㭲子㐌皮𠊛揞
Bồng Lai cách mấy nắng mưa Có khi gốc tử đã vừa người
— Truyện Kiều · Wiktionary