子U+5B50
tử · gốc · tí · tít · tý · tở
Bộ tử · 3 nét
Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ tử · 3 nét
Bộ ất · 5 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ khuyển · 6 nét
Bộ nhân · 5 nét
Bộ đãi · 6 nét