𠜭đâm — đưa nhanh cho mũi nhọn chạm mạnh vào nhằm làm thủng, làm tổn thương; giã
U+2072D
Hình thanhPhân tích tự động · 74%
trên ↓ dưới
Chữ 𠜭 (đâm, “đưa nhanh cho mũi nhọn chạm mạnh vào nhằm làm thủng, làm tổn thương; giã”) là chữ hình thanh: bộ ĐAO 刀 (con dao) biểu nghĩa, chữ 抌 (âm Nôm “đem”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 刀 ĐAO — con dao · #18
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- đâm
- Nghĩa tiếng Việt
- đưa nhanh cho mũi nhọn chạm mạnh vào nhằm làm thủng, làm tổn thương; giã— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.