常thường
U+5E38
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 常 (thường, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ CÂN 巾 (khăn) biểu nghĩa, chữ 𫩠 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
𫩠 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 尚聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 巾 CÂN — khăn · #50
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary, viet-yomitan/chunom.org
- Âm Hán Việt
- thường
- Âm Nôm
- thường · sàn · thương
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
固茹員外户王 家資擬拱常常堛中
Có nhà viên ngoại họ Vương Gia tư nghĩ cũng thường thường bậc trung
— Truyện Kiều · Wiktionary
本𠊛縣錫州常 蹺嚴塘𨷑𡾵行臨淄
Vốn người huyện Tích châu Thường Theo nghiêm đường mở ngôi hàng Lâm Truy
— Truyện Kiều · Wiktionary