傷U+50B7
thương
Bộ nhân · 13 nét
Tra ngược theo âm
9 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ nhân · 13 nét
Bộ kim · 18 nét
Bộ nhân · 7 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ kim · 16 nét
Bộ khẩu · 11 nét
Bộ cân · 11 nét
Bộ mộc · 14 nét
Bộ kim · 18 nét