巾
巾
Bộ thứ 50 · 3 nét
Bộ cân
Nghĩa: khăn · 86 chữ
86 chữ
帀
táp
市
thị
布
bố
𫶾
Chưa rõ âm
帆
Chưa rõ âm
𱜡
Chưa rõ âm
𱜢
nào
希
hơi
𢁨
Chưa rõ âm
𢁯
Chưa rõ âm
𢁸
phướn
帑
nô
帒
đẫy
帖
thiếp
帘
Chưa rõ âm
帙
giật
帛
Chưa rõ âm
𢂌
đãy
𢂎
dù
𱜣
Chưa rõ âm
帝
đấy
帥
soái
𢂜
vua
𢂞
Chưa rõ âm
𢂰
tranh
師
sư
席
tiệc
𢃄
dái
𢃈
lọng
𢃉
bịt
𢃊
vua
𱜩
Chưa rõ âm
帳
trướng
帶
dai
常
thường
𢃑
Chưa rõ âm
𪩵
Chưa rõ âm
𫷆
Chưa rõ âm
𫷇
Chưa rõ âm
𱜫
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
帽
mão
幀
tranh
幅
bức
𢃱
mũ
𢄂
chợ
𢄃
phới
𢄇
Chưa rõ âm
𪩺
quét
𱜮
bố
𱜰
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
Chưa rõ âm
幍
thao
𢄓
ô
𢄝
bâu
𫷍
Chưa rõ âm
𫷏
giấy
𱜲
Chưa rõ âm
幔
màn
幗
Chưa rõ âm
幛
trướng
𢄩
dải
𢄯
mấn
幟
xí
幡
phan
幢
choàng
幣
giẻ
𢄸
túi
𢄹
kiệu
𢄼
Chưa rõ âm
𢅀
Chưa rõ âm
𢅄
vải
𢅅
quạt
𢅆
mành
𪩼
Chưa rõ âm
幨
Chưa rõ âm
𫷐
Chưa rõ âm
幪
Chưa rõ âm
幫
Chưa rõ âm
𢅧
mền
𢅬
chăn
𫷓
luôn
𪪀
Chưa rõ âm
𢆁