幢choàng — dang rộng tay ôm vào; khoác vào
U+5E62
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 幢 (choàng, “dang rộng tay ôm vào; khoác vào”) là chữ hình thanh: bộ CÂN 巾 (khăn) biểu nghĩa, chữ 童 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
童 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 童聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 巾 CÂN — khăn · #50
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- choàng
- Nghĩa tiếng Việt
- dang rộng tay ôm vào; khoác vào— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.