𢄩dải — dây dài và dẹt thường bằng vải hay lụa; từ đặt trước những danh từ chỉ một vật dài
U+22129
Hình thanhPhân tích tự động · 72%
trái → phải
Chữ 𢄩 (dải, “dây dài và dẹt thường bằng vải hay lụa; từ đặt trước những danh từ chỉ một vật dài”) là chữ hình thanh: bộ CÂN 巾 (khăn) biểu nghĩa, chữ 帶 (âm Nôm “dai”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 巾 CÂN — khăn · #50
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- dải
- Nghĩa tiếng Việt
- dây dài và dẹt thường bằng vải hay lụa; từ đặt trước những danh từ chỉ một vật dài— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.