滯sệ — thải ra ngoài cơ thể chất bã bằng nước do thận lọc từ máu qua niệu đạo
U+6EEF
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 滯 (sệ, “thải ra ngoài cơ thể chất bã bằng nước do thận lọc từ máu qua niệu đạo”) là chữ hình thanh: bộ THỦY 水 (dạng viết 氵) (nước) biểu nghĩa, chữ 帶 (âm Nôm “dai”) biểu âm.
帶 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 帶聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 水 THỦY — nước · #85
- Số nét
- 14
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- sệ · đái
- Nghĩa tiếng Việt
- thải ra ngoài cơ thể chất bã bằng nước do thận lọc từ máu qua niệu đạo— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.