𦄂dải — dây dài và dẹt thường bằng vải hay lụa; từ đặt trước những danh từ chỉ một vật dài
U+26102
Hình thanhPhân tích tự động · 72%
trái → phải
Chữ 𦄂 (dải, “dây dài và dẹt thường bằng vải hay lụa; từ đặt trước những danh từ chỉ một vật dài”) là chữ hình thanh: bộ MỊCH 糸 (dạng viết 糹) (sợi tơ) biểu nghĩa, chữ 帶 (âm Nôm “dai”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 糸 MỊCH — sợi tơ · #120
- Số nét
- 17
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- dải · giải
- Nghĩa tiếng Việt
- dây dài và dẹt thường bằng vải hay lụa; từ đặt trước những danh từ chỉ một vật dài— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.