蔕đay — nói đi nói lại một điều, nhằm mục đích nhiếc móc
U+8515
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 蔕 (đay, “nói đi nói lại một điều, nhằm mục đích nhiếc móc”) là chữ hình thanh: bộ THẢO 艸 (dạng viết 艹) (cỏ) biểu nghĩa, chữ 帶 (âm Nôm “dai”) biểu âm.
帶 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 帶聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- đay
- Nghĩa tiếng Việt
- nói đi nói lại một điều, nhằm mục đích nhiếc móc— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.