𢄸túi — bộ phận may liền vào áo hay quần, dùng để đựng vật nhỏ đem theo người
U+22138
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trái → phải
Chữ 𢄸 (túi, “bộ phận may liền vào áo hay quần, dùng để đựng vật nhỏ đem theo người”) là chữ hình thanh: bộ CÂN 巾 (khăn) biểu nghĩa, chữ 最 (âm Hán Việt “tối”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 巾 CÂN — khăn · #50
- Số nét
- 15
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- túi
- Nghĩa tiếng Việt
- bộ phận may liền vào áo hay quần, dùng để đựng vật nhỏ đem theo người— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.