樶chuối — loài cây đơn tử diệp, thân mềm, lá có bẹ, quả xếp thành nải và thành buồng; dương vật
U+6A36
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 樶 (chuối, “loài cây đơn tử diệp, thân mềm, lá có bẹ, quả xếp thành nải và thành buồng; dương vật”) là chữ hình thanh: bộ MỘC 木 (cây; gỗ) biểu nghĩa, chữ 最 (âm Hán Việt “tối”) biểu âm.
最 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 最聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 木 MỘC — cây; gỗ · #75
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chuối · chói
- Nghĩa tiếng Việt
- loài cây đơn tử diệp, thân mềm, lá có bẹ, quả xếp thành nải và thành buồng; dương vật— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.