桎U+684E
chuối
Bộ mộc · 10 nét
Tra ngược theo âm
9 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ mộc · 10 nét
Bộ mộc · 16 nét
Bộ mộc · 10 nét
Bộ thảo · 11 nét
Bộ thảo · 16 nét
Bộ mộc · 14 nét
Bộ mộc · 16 nét
Bộ ngư · 19 nét
Bộ thảo · 9 nét