𬞚chuối — loài cây đơn tử diệp, thân mềm, lá có bẹ, quả xếp thành nải và thành buồng; dương vật
U+2C79A
Hình thanhPhân tích tự động · 90%
trên ↓ dưới
Chữ 𬞚 (chuối, “loài cây đơn tử diệp, thân mềm, lá có bẹ, quả xếp thành nải và thành buồng; dương vật”) là chữ hình thanh: bộ THẢO 艸 (dạng viết 艹) (cỏ) biểu nghĩa, chữ 碎 (âm Hán Việt “toái”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 16
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chuối · túi · tỏi
- Nghĩa tiếng Việt
- loài cây đơn tử diệp, thân mềm, lá có bẹ, quả xếp thành nải và thành buồng; dương vật— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.