𬝉chuối — loài cây đơn tử diệp, thân mềm, lá có bẹ, quả xếp thành nải và thành buồng; dương vật
U+2C749
Chưa xác địnhChưa có phân tích
trên ↓ dưới
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿱艹叕. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 11
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- chuối
- Nghĩa tiếng Việt
- loài cây đơn tử diệp, thân mềm, lá có bẹ, quả xếp thành nải và thành buồng; dương vật— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.