帙giật — làm cho rời ra, cho di chuyển một quãng ngắn bằng một động tác nhanh gọn
U+5E19
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 帙 (giật, “làm cho rời ra, cho di chuyển một quãng ngắn bằng một động tác nhanh gọn”) là chữ hình thanh: bộ CÂN 巾 (khăn) biểu nghĩa, chữ 失 (âm Hán Việt “thất”) biểu âm.
失 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 失聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 巾 CÂN — khăn · #50
- Số nét
- 8
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- giật
- Nghĩa tiếng Việt
- làm cho rời ra, cho di chuyển một quãng ngắn bằng một động tác nhanh gọn— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.