幀tranh
U+5E40
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trái → phải
Chữ 幀 (tranh, “chưa có nghĩa tiếng Việt”) là chữ hình thanh: bộ CÂN 巾 (khăn) biểu nghĩa, chữ 貞 (âm Hán Việt “trinh”) biểu âm.
貞 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 貞聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 巾 CÂN — khăn · #50
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- tránh
- Âm Nôm
- tranh · trinh
- Nghĩa tiếng Việt
- — Đóng góp nghĩa
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.