揁rinh — bê, khiêng, chuyển một vật nặng đi nơi khác
U+63C1
Hình thanhPhân tích tự động · 70%
trái → phải
Chữ 揁 (rinh, “bê, khiêng, chuyển một vật nặng đi nơi khác”) là chữ hình thanh: bộ THỦ 手 (dạng viết 扌) (tay) biểu nghĩa, chữ 貞 (âm Hán Việt “trinh”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 手 THỦ — tay · #64
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- rinh
- Nghĩa tiếng Việt
- bê, khiêng, chuyển một vật nặng đi nơi khác— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.