𪩺quét — dùng chổi đưa nhẹ trên bề mặt, làm cho sạch rác rưởi; dùng chổi mềm phết màu đều trên bề mặt
U+2AA7A
Chưa xác địnhChưa có phân tích
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿰帚夬. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 巾 CÂN — khăn · #50
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Chữ Nôm đặc thù
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- quét
- Nghĩa tiếng Việt
- dùng chổi đưa nhẹ trên bề mặt, làm cho sạch rác rưởi; dùng chổi mềm phết màu đều trên bề mặt— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.