畑đèn — đồ dùng để lấy ánh sáng; đồ dùng để có ngọn lửa toả nhiệt
U+7551
Hình thanhTheo Wiktionary · 90%
trái → phải
Chữ 畑 (đèn, “đồ dùng để lấy ánh sáng; đồ dùng để có ngọn lửa toả nhiệt”) là chữ hình thanh: bộ ĐIỀN 田 (dạng viết 火) (ruộng) biểu nghĩa, chữ 田 (âm Hán Việt “điền”) biểu âm.
Nguồn phân tích: wiktionary
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 田 ĐIỀN — ruộng · #102
- Số nét
- 9
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary, viet-yomitan/chunom.org
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- đèn · dền · vặc
- Nghĩa tiếng Việt
- đồ dùng để lấy ánh sáng; đồ dùng để có ngọn lửa toả nhiệt— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.
Ví dụ trích dẫn
稿𦹳吝𱠎𠓀畑
cảo thơm lần giở trước đèn
— Truyện Kiều, câu 7 · Wiktionary
稿𦹳吝𱠎𠓀畑 風情固錄群傳史撑
Cảo thơm lần giở trước đèn Phong tình có lục còn truyền sử xanh
— Truyện Kiều, câu 7 · Wiktionary
藁𦹳吝𢷣𠓀畑 風情古錄群傳史撑
Cảo thơm lần giở trước đèn Phong tình cổ lục còn truyền sử xanh
— Truyện Kiều · Wiktionary