畨phen — lần mà từng người, từng nhóm phải đảm nhiệm để đảm bảo tính liên tục; lần họp
U+7568
Hình thanhPhân tích tự động · 60%
trên ↓ dưới
Chữ 畨 (phen, “lần mà từng người, từng nhóm phải đảm nhiệm để đảm bảo tính liên tục; lần họp”) là chữ hình thanh: bộ MỄ 米 (gạo) biểu nghĩa, chữ 田 (âm Hán Việt “điền”) biểu âm.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- phiên
- Âm Nôm
- phen · phên
- Nghĩa tiếng Việt
- lần mà từng người, từng nhóm phải đảm nhiệm để đảm bảo tính liên tục; lần họp— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.