番U+756A
phan · phen · phiên · phiện
Bộ điền · 12 nét
Tra ngược theo âm
6 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ điền · 12 nét
Bộ điền · 18 nét
Bộ đao · 4 nétđã hiệu đính
Chưa có bộ thủ
Chưa có bộ thủ
Bộ thảo · 18 nét