藩phen — lần, lượt
U+85E9
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 藩 (phen, “lần, lượt”) là chữ hình thanh: bộ THẢO 艸 (dạng viết 艹) (cỏ) biểu nghĩa, chữ 潘 (âm Nôm “phan”) biểu âm.
潘 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 潘聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 艸 THẢO — cỏ · #140
- Số nét
- 18
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- phen · phên
- Nghĩa tiếng Việt
- lần, lượt— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.