𤗹U+245F9
phên · phướn
Bộ phiến · 16 nét
Tra ngược theo âm
7 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ phiến · 16 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ trúc · 18 nét
Bộ phiến · 4 nét
Chưa có bộ thủ
Chưa có bộ thủ
Bộ thảo · 18 nét