番phan — lần mà từng người, từng nhóm phải đảm nhiệm để đảm bảo tính liên tục; lần họp
U+756A
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
trên ↓ dưới
Chữ 番 (phan, “lần mà từng người, từng nhóm phải đảm nhiệm để đảm bảo tính liên tục; lần họp”) là chữ hình thanh: bộ ĐIỀN 田 (ruộng) biểu nghĩa, chữ 釆 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
釆 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 釆聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 田 ĐIỀN — ruộng · #102
- Số nét
- 12
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- phan · phiên · ba · bà
- Âm Nôm
- phan · phen · phiên · phiện
- Nghĩa tiếng Việt
- lần mà từng người, từng nhóm phải đảm nhiệm để đảm bảo tính liên tục; lần họp— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.