奧áo — đồ mặc che thân từ cổ trở xuống; bột hay đường bọc ngoài bánh, kẹo, viên thuốc
U+5967
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
Chữ 奧 (áo, “đồ mặc che thân từ cổ trở xuống; bột hay đường bọc ngoài bánh, kẹo, viên thuốc”) là chữ hình thanh: bộ ĐẠI 大 (dạng viết 丿) (to lớn) biểu nghĩa, chữ 釆 (âm Hán Việt “chưa rõ âm”) biểu âm.
釆 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 釆聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 大 ĐẠI — to lớn · #37
- Số nét
- 13
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary
- Âm Hán Việt
- áo
- Âm Nôm
- áo
- Nghĩa tiếng Việt
- đồ mặc che thân từ cổ trở xuống; bột hay đường bọc ngoài bánh, kẹo, viên thuốc— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.