𪥌áo — đồ mặc che thân từ cổ trở xuống; bột hay đường bọc ngoài bánh, kẹo, viên thuốc
U+2A94C
- Bộ thủ
- 大 ĐẠI — to lớn · #37
- Số nét
- 8
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- áo
- Âm Nôm
- áo
- Nghĩa tiếng Việt
- đồ mặc che thân từ cổ trở xuống; bột hay đường bọc ngoài bánh, kẹo, viên thuốc— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.