内nội — cánh đồng (cũ); nơi nhân dân cư trú (cũ)
U+5185
Chưa xác địnhChưa có phân tích
bao / lồng
Chưa có phân tích cho chữ này. Cấu trúc ghép: ⿻冂人. Bạn có thể tra chéo trên thivien.net.
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- 冂 QUYNH — vùng xa · #13
- Số nét
- 4
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- unihan, wiktionary, viet-yomitan/chunom.org
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nội · nói · nối · nồi · nỗi
- Nghĩa tiếng Việt
- cánh đồng (cũ); nơi nhân dân cư trú (cũ)— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.