挼U+633C
noa · noi · nuôi · nôi · nối · nổi · nỗi · nhoi · nhôi
Bộ thủ · 10 nét
Tra ngược theo âm
5 chữ. Chữ đã hiệu đính đứng trước, sau đó xếp theo độ phổ biến và độ tin cậy của nguồn.
Bộ thủ · 10 nét
Bộ thực · 15 nét
Chưa có bộ thủ
Bộ quynh · 4 nét
Bộ thủy · 10 nét