內nỗi — từ đặt trước các danh từ chỉ những tâm trạng thường có ý nghĩa tiêu cực
U+5167
Hình thanhTheo dữ liệu IDS · 95%
bao / lồng
Chữ 內 (nỗi, “từ đặt trước các danh từ chỉ những tâm trạng thường có ý nghĩa tiêu cực”) là chữ hình thanh: bộ QUYNH 冂 (vùng xa) biểu nghĩa, chữ 入 (âm Hán Việt “nhập”) biểu âm.
入 được CJKVI đánh dấu là thành tố thanh (聲). Nhãn gốc: 入聲.
Nguồn phân tích: cjkvi-ids/ids-analysis.txt
Chi tiết từng thành tố
- Bộ thủ
- Chưa có dữ liệu
- Số nét
- —
- Phân loại
- Hán/Nôm dùng chung
- Nguồn âm đọc
- wiktionary
- Âm Hán Việt
- Chưa có dữ liệu
- Âm Nôm
- nỗi · nội
- Nghĩa tiếng Việt
- từ đặt trước các danh từ chỉ những tâm trạng thường có ý nghĩa tiêu cực— Wiktionary tiếng Việt
Dị thể
Chưa ghi nhận dị thể nào của chữ này.